Từ vựng
N2陸上
りくじょう
trên cạn; điền kinh
Ví dụ
りくじょうきょうぎたいかいにさんかします。
陸上競技大会に参加します。
Tôi sẽ tham gia các cuộc thi điền kinh.
りくじょうでにもつをおろしました。
陸上で荷物を降ろしました。
Tôi đã dỡ hàng hóa lên bộ.
Từ vựng
N2りくじょう
trên cạn; điền kinh
りくじょうきょうぎたいかいにさんかします。
陸上競技大会に参加します。
Tôi sẽ tham gia các cuộc thi điền kinh.
りくじょうでにもつをおろしました。
陸上で荷物を降ろしました。
Tôi đã dỡ hàng hóa lên bộ.