Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

陸上

りくじょう

trên cạn; điền kinh

Ví dụ

  • りくじょうきょうぎたいかいにさんかします。

    陸上競技大会に参加します。

    Tôi sẽ tham gia các cuộc thi điền kinh.

  • りくじょうでにもつをおろしました。

    陸上で荷物を降ろしました。

    Tôi đã dỡ hàng hóa lên bộ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng