Từ vựng
N2経営
けいえい
kinh doanh, quản lý
Ví dụ
このかいしゃのけいえいしゃはだれですか。
この会社の経営者は誰ですか。
Ai là người quản lý công ty này?
ほてるのけいえいはたいへんです。
ホテルの経営は大変です。
Quản lý khách sạn rất khó khăn.
Từ vựng
N2けいえい
kinh doanh, quản lý
このかいしゃのけいえいしゃはだれですか。
この会社の経営者は誰ですか。
Ai là người quản lý công ty này?
ほてるのけいえいはたいへんです。
ホテルの経営は大変です。
Quản lý khách sạn rất khó khăn.