Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

営む

いとなむ

điều hành, kinh doanh

Ví dụ

  • かれはこうりぎょうをいとなんでいます。

    彼は小売業を営んでいます。

    Anh ấy kinh doanh bán lẻ.

  • だいだいのうぎょうをいとなんできました。

    代々農業を営んできました。

    Chúng tôi đã canh tác qua nhiều thế hệ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng