Từ vựng
N2尊重
そんちょう
tôn trọng
Ví dụ
せんせいはがくせいのいけんをそんちょうします。
先生は学生の意見を尊重します。
Giáo viên tôn trọng ý kiến của học sinh.
ぶんかをそんちょうすることはたいせつです。
文化を尊重することは大切です。
Tôn trọng văn hóa là điều quan trọng.
Từ vựng
N2そんちょう
tôn trọng
せんせいはがくせいのいけんをそんちょうします。
先生は学生の意見を尊重します。
Giáo viên tôn trọng ý kiến của học sinh.
ぶんかをそんちょうすることはたいせつです。
文化を尊重することは大切です。
Tôn trọng văn hóa là điều quan trọng.