Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

制帽

せいぼう

mũ đồng phục

Ví dụ

  • がくせいはせいぼうをかぶってとうこうします。

    学生は制帽をかぶって登校します。

    Học sinh đội mũ quy định khi đi học.

  • せいぼうはそのがっこうのしょうちょうです。

    制帽はその学校の象徴です。

    Mũ quy định là biểu tượng của trường học đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    制帽 — mũ đồng phục · Kimuchi Nihongo