Từ vựng
N2脱帽
だつぼう
bỏ mũ; bái phục
Ví dụ
かれのどりょくにはだつぼうです。
彼の努力には脱帽です。
Nỗ lực của anh ấy thực sự đáng ngưỡng mộ.
そのせいせきにはだつぼうさせられた。
その成績には脱帽させられた。
Tôi phải cúi chào trước những kết quả đó.
Từ vựng
N2だつぼう
bỏ mũ; bái phục
かれのどりょくにはだつぼうです。
彼の努力には脱帽です。
Nỗ lực của anh ấy thực sự đáng ngưỡng mộ.
そのせいせきにはだつぼうさせられた。
その成績には脱帽させられた。
Tôi phải cúi chào trước những kết quả đó.