Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

全幅

ぜんぷく

toàn bộ, hết mức

Ví dụ

  • ぜんぷくのしんらいをおいています。

    全幅の信頼を置いています。

    Tôi tin tưởng hoàn toàn vào anh ấy.

  • かれはぜんぷくのさぽーとをしてくれた。

    彼は全幅のサポートをしてくれた。

    Anh ấy đã hỗ trợ tôi toàn diện.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng