Từ vựng
N1敬う
うやまう
kính trọng, tôn kính
Ví dụ
せんせいをうやまうことはたいせつです。
先生を敬うことは大切です。
Điều quan trọng là tôn trọng giáo viên.
かれはおおくのひとにうやまわれています。
彼は多くの人に敬われています。
Anh ấy được nhiều người tôn trọng.
Từ vựng
N1うやまう
kính trọng, tôn kính
せんせいをうやまうことはたいせつです。
先生を敬うことは大切です。
Điều quan trọng là tôn trọng giáo viên.
かれはおおくのひとにうやまわれています。
彼は多くの人に敬われています。
Anh ấy được nhiều người tôn trọng.