Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

普及

ふきゅう

phổ cập, lan rộng

Ví dụ

  • すまーとふぉんはせかいじゅうにふきゅうした。

    スマートフォンは世界中に普及した。

    Điện thoại thông minh đã phổ biến trên toàn thế giới.

  • いんたーねっとのふきゅうによりせいかつがかわった。

    インターネットの普及により生活が変わった。

    Cuộc sống đã thay đổi do sự phổ biến của Internet.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng