Từ vựng
N1極めて
きわめて
vô cùng, cực kỳ
Ví dụ
そのもんだいはきわめてふくざつです。
その問題は極めて複雑です。
Vấn đề đó rất phức tạp.
かれのしごとはきわめてせいかくです。
彼の仕事は極めて正確です。
Công việc của anh ấy rất chính xác.
Từ vựng
N1きわめて
vô cùng, cực kỳ
そのもんだいはきわめてふくざつです。
その問題は極めて複雑です。
Vấn đề đó rất phức tạp.
かれのしごとはきわめてせいかくです。
彼の仕事は極めて正確です。
Công việc của anh ấy rất chính xác.