Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

温かい

あたたかい

ấm áp

Ví dụ

  • このひざしはあたたかいです。

    この日差しは温かいです。

    Ánh nắng này ấm áp.

  • かれのあたたかいこころづかいにかんしゃします。

    彼の温かい心遣いに感謝します。

    Tôi biết ơn sự tử tế của anh ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng