Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

予測

よそく

dự đoán, dự báo

Ví dụ

  • あしたのてんきをよそくします。

    明日の天気を予測します。

    Tôi dự báo thời tiết ngày mai.

  • そのけっかはせんもんかのよそくとことなります。

    その結果は専門家の予測と異なります。

    Kết quả khác với dự đoán của chuyên gia.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng