Từ vựng
N2予測
よそく
dự đoán, dự báo
Ví dụ
あしたのてんきをよそくします。
明日の天気を予測します。
Tôi dự báo thời tiết ngày mai.
そのけっかはせんもんかのよそくとことなります。
その結果は専門家の予測と異なります。
Kết quả khác với dự đoán của chuyên gia.
Từ vựng
N2よそく
dự đoán, dự báo
あしたのてんきをよそくします。
明日の天気を予測します。
Tôi dự báo thời tiết ngày mai.
そのけっかはせんもんかのよそくとことなります。
その結果は専門家の予測と異なります。
Kết quả khác với dự đoán của chuyên gia.