Từ vựng
N1破損
はそん
hư hỏng; bể vỡ
Ví dụ
にもつのはそんはほけんでおぎないます。
荷物の破損は保険で補います。
Chúng tôi sẽ bù thiệt hại cho gói hàng bằng bảo hiểm.
このしなははそんしていないかかくにんしてください。
この品は破損していないか確認してください。
Vui lòng kiểm tra xem mặt hàng này có bị hỏng không.
Từ vựng
N1はそん
hư hỏng; bể vỡ
にもつのはそんはほけんでおぎないます。
荷物の破損は保険で補います。
Chúng tôi sẽ bù thiệt hại cho gói hàng bằng bảo hiểm.
このしなははそんしていないかかくにんしてください。
この品は破損していないか確認してください。
Vui lòng kiểm tra xem mặt hàng này có bị hỏng không.