Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

破損

はそん

hư hỏng; bể vỡ

Ví dụ

  • にもつのはそんはほけんでおぎないます。

    荷物の破損は保険で補います。

    Chúng tôi sẽ bù thiệt hại cho gói hàng bằng bảo hiểm.

  • このしなははそんしていないかかくにんしてください。

    この品は破損していないか確認してください。

    Vui lòng kiểm tra xem mặt hàng này có bị hỏng không.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    破損 — hư hỏng; bể vỡ · Kimuchi Nihongo