Từ vựng
N2殿様
とのさま
lãnh chúa; ngài
Ví dụ
むかしはとのさまがこのまちをおさめていました。
昔は殿様がこの街を治めていました。
Ngày xưa, một tước phúc quốc đã cai trị thị trấn này.
とのさまはおおきなおしろにすんでいました。
殿様は大きなお城に住んでいました。
Tước phúc quốc sống trong một lâu đài lớn.
Từ vựng
N2とのさま
lãnh chúa; ngài
むかしはとのさまがこのまちをおさめていました。
昔は殿様がこの街を治めていました。
Ngày xưa, một tước phúc quốc đã cai trị thị trấn này.
とのさまはおおきなおしろにすんでいました。
殿様は大きなお城に住んでいました。
Tước phúc quốc sống trong một lâu đài lớn.