Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

基準

きじゅん

tiêu chuẩn; chuẩn mực

Ví dụ

  • ごうかくのきじゅんはななじゅってんです。

    合格の基準は70点です。

    Tiêu chí đạt yêu cầu là 70 điểm.

  • このきじゅんをまもってください。

    この基準を守ってください。

    Vui lòng tuân thủ tiêu chí này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng