Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

溶ける

とける

tan chảy; hòa tan

Ví dụ

  • さとうがおゆにとけました。

    砂糖がお湯に溶けました。

    Đường tan trong nước nóng.

  • あいすくりーむはすぐにとけてしまいます。

    アイスクリームはすぐに溶けてしまいます。

    Kem sẽ tan nhanh chóng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    溶ける — tan chảy; hòa tan · Kimuchi Nihongo