Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

溶かす

とかす

làm tan; hòa tan

Ví dụ

  • ちょこれーとをゆでとかしてください。

    チョコレートを湯で溶かしてください。

    Vui lòng làm tan chôcôla trong nước nóng.

  • ばたーをなべでとかします。

    バターを鍋で溶かします。

    Tôi sẽ làm tan bơ trong chảo.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng