Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

照らす

てらす

chiếu sáng; soi

Ví dụ

  • かいちゅうでんとうがくらいみちをてらしました。

    懐中電灯が暗い道を照らしました。

    Đèn pin đã chiếu sáng con đường tối.

  • あさひがまどからへやをてらします。

    朝日が窓から部屋を照らします。

    Ánh nắng sáng sớm chiếu vào phòng qua cửa sổ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng