Từ vựng
N1日照り
ひでり
hạn hán
Ví dụ
ことしはひでりがすくなくて、のうさくぶつがふさくです。
今年は日照りが少なくて、農作物が不作です。
Do thiếu nắng trong năm nay, nông sản bị thất bát.
ながいひでりでかわのみずがへってきました。
長い日照りで川の水が減ってきました。
Hạn hán đã làm cho nước sông giảm đi.
Từ vựng
N1ひでり
hạn hán
ことしはひでりがすくなくて、のうさくぶつがふさくです。
今年は日照りが少なくて、農作物が不作です。
Do thiếu nắng trong năm nay, nông sản bị thất bát.
ながいひでりでかわのみずがへってきました。
長い日照りで川の水が減ってきました。
Hạn hán đã làm cho nước sông giảm đi.