Từ vựng
N1腰痛
ようつう
đau lưng
Ví dụ
まいにちのですくわーくがげんいんでようつうがあります。
毎日のデスクワークが原因で腰痛があります。
Tôi bị đau thắt lưng do công việc tại bàn hàng ngày.
ようつうがわるくなったら、いしゃにいきます。
腰痛が悪くなったら、医者に行きます。
Nếu đau lưng của tôi trở nên tồi tệ hơn, tôi sẽ đi gặp bác sĩ.
Từ vựng
N1ようつう
đau lưng
まいにちのですくわーくがげんいんでようつうがあります。
毎日のデスクワークが原因で腰痛があります。
Tôi bị đau thắt lưng do công việc tại bàn hàng ngày.
ようつうがわるくなったら、いしゃにいきます。
腰痛が悪くなったら、医者に行きます。
Nếu đau lưng của tôi trở nên tồi tệ hơn, tôi sẽ đi gặp bác sĩ.