Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

蒸す

むす

hấp

Ví dụ

  • やさいをしおでむしてたべます。

    野菜を塩で蒸して食べます。

    Tôi hấp rau với muối và ăn.

  • にくをじゃがいもといっしょにむしました。

    肉をじゃがいもと一緒に蒸しました。

    Tôi đã hấp thịt cùng với khoai tây.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    蒸す — hấp · Kimuchi Nihongo