Từ vựng
N2蒸す
むす
hấp
Ví dụ
やさいをしおでむしてたべます。
野菜を塩で蒸して食べます。
Tôi hấp rau với muối và ăn.
にくをじゃがいもといっしょにむしました。
肉をじゃがいもと一緒に蒸しました。
Tôi đã hấp thịt cùng với khoai tây.
Từ vựng
N2むす
hấp
やさいをしおでむしてたべます。
野菜を塩で蒸して食べます。
Tôi hấp rau với muối và ăn.
にくをじゃがいもといっしょにむしました。
肉をじゃがいもと一緒に蒸しました。
Tôi đã hấp thịt cùng với khoai tây.