Từ vựng
N4Động từ nhóm 1触る
さわる
sờ; chạm
Ví dụ
ねこのけをさわるのはきもちいい。
猫の毛を触るのは気持ちいい。
Chạm vào lông mèo cảm thấy thoải mái.
でんげんにさわらないでください。
電源に触らないでください。
Vui lòng không chạm vào nguồn điện.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1さわる
sờ; chạm
ねこのけをさわるのはきもちいい。
猫の毛を触るのは気持ちいい。
Chạm vào lông mèo cảm thấy thoải mái.
でんげんにさわらないでください。
電源に触らないでください。
Vui lòng không chạm vào nguồn điện.