Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

触る

さわる

sờ; chạm

Ví dụ

  • ねこのけをさわるのはきもちいい。

    猫の毛を触るのは気持ちいい。

    Chạm vào lông mèo cảm thấy thoải mái.

  • でんげんにさわらないでください。

    電源に触らないでください。

    Vui lòng không chạm vào nguồn điện.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    触る — sờ; chạm · Kimuchi Nihongo