Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

豊作

ほうさく

được mùa

Ví dụ

  • ことしはほうさくでこめがたくさんある。

    今年は豊作で米がたくさんある。

    Năm nay mùa màng tốt và có nhiều gạo.

  • ほうさくのおかげでしょくりょうがやすい。

    豊作のおかげで食料が安い。

    Nhờ mùa màng tốt nên thực phẩm rẻ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng