Từ vựng
N1豊作
ほうさく
được mùa
Ví dụ
ことしはほうさくでこめがたくさんある。
今年は豊作で米がたくさんある。
Năm nay mùa màng tốt và có nhiều gạo.
ほうさくのおかげでしょくりょうがやすい。
豊作のおかげで食料が安い。
Nhờ mùa màng tốt nên thực phẩm rẻ.
Từ vựng
N1ほうさく
được mùa
ことしはほうさくでこめがたくさんある。
今年は豊作で米がたくさんある。
Năm nay mùa màng tốt và có nhiều gạo.
ほうさくのおかげでしょくりょうがやすい。
豊作のおかげで食料が安い。
Nhờ mùa màng tốt nên thực phẩm rẻ.