Từ vựng
N2足跡
あしあと
dấu chân
Ví dụ
すなはまにあしあとがのこっている。
砂浜に足跡が残っている。
Những dấu chân vẫn còn trên bãi cát.
はんにんのあしあとをついせきした。
犯人の足跡を追跡した。
Tôi đã theo dõi dấu chân của nghi phạm.
Từ vựng
N2あしあと
dấu chân
すなはまにあしあとがのこっている。
砂浜に足跡が残っている。
Những dấu chân vẫn còn trên bãi cát.
はんにんのあしあとをついせきした。
犯人の足跡を追跡した。
Tôi đã theo dõi dấu chân của nghi phạm.