Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

奇跡

きせき

kỳ tích; phép màu

Ví dụ

  • かれのかいふくはほんとうにきせきだった。

    彼の回復は本当に奇跡だった。

    Sự phục hồi của anh ấy thực sự là một phép lạ.

  • きせきがおきることをしんじている。

    奇跡が起きることを信じている。

    Tôi tin rằng những điều kỳ diệu có thể xảy ra.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng