Từ vựng
N1奇跡
きせき
kỳ tích; phép màu
Ví dụ
かれのかいふくはほんとうにきせきだった。
彼の回復は本当に奇跡だった。
Sự phục hồi của anh ấy thực sự là một phép lạ.
きせきがおきることをしんじている。
奇跡が起きることを信じている。
Tôi tin rằng những điều kỳ diệu có thể xảy ra.
Từ vựng
N1きせき
kỳ tích; phép màu
かれのかいふくはほんとうにきせきだった。
彼の回復は本当に奇跡だった。
Sự phục hồi của anh ấy thực sự là một phép lạ.
きせきがおきることをしんじている。
奇跡が起きることを信じている。
Tôi tin rằng những điều kỳ diệu có thể xảy ra.