Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

鉱山

こうざん

mỏ khoáng

Ví dụ

  • かつてきんのこうざんがこのちにあった。

    かつて金の鉱山がこの地にあった。

    Có một mỏ vàng ở nơi này ngày xưa.

  • こうざんでのろうどうはきけんだ。

    鉱山での労働は危険だ。

    Làm việc trong mỏ là nguy hiểm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    鉱山 — mỏ khoáng · Kimuchi Nihongo