Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

画像

がぞう

hình ảnh

Ví dụ

  • このがぞうをおくってください。

    この画像をおくってください。

    Vui lòng gửi cho tôi hình ảnh này.

  • がぞうがみえません。

    画像が見えません。

    Tôi không thể nhìn thấy hình ảnh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng