Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

銅像

どうぞう

tượng đồng

Ví dụ

  • こうえんにおおきなどうぞうがあります。

    公園に大きな銅像があります。

    Có một tượng đồng lớn trong công viên.

  • そのどうぞうはゆうめいなじんぶつです。

    その銅像は有名な人物です。

    Tượng đồng đó là của một người nổi tiếng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng