Từ vựng
N1銅像
どうぞう
tượng đồng
Ví dụ
こうえんにおおきなどうぞうがあります。
公園に大きな銅像があります。
Có một tượng đồng lớn trong công viên.
そのどうぞうはゆうめいなじんぶつです。
その銅像は有名な人物です。
Tượng đồng đó là của một người nổi tiếng.
Từ vựng
N1どうぞう
tượng đồng
こうえんにおおきなどうぞうがあります。
公園に大きな銅像があります。
Có một tượng đồng lớn trong công viên.
そのどうぞうはゆうめいなじんぶつです。
その銅像は有名な人物です。
Tượng đồng đó là của một người nổi tiếng.