Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

学歴

がくれき

học vấn; bằng cấp

Ví dụ

  • がくれきは、しごとをさがすときにたいせつです。

    学歴は、仕事を探すときに大切です。

    Trình độ học vấn rất quan trọng khi tìm kiếm công việc.

  • かれのがくれきをみると、だいがくをそつぎょうしています。

    彼の学歴を見ると、大学を卒業しています。

    Nhìn vào trình độ học vấn của anh ấy, anh ấy đã tốt nghiệp đại học.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng