Từ vựng
N2学歴
がくれき
học vấn; bằng cấp
Ví dụ
がくれきは、しごとをさがすときにたいせつです。
学歴は、仕事を探すときに大切です。
Trình độ học vấn rất quan trọng khi tìm kiếm công việc.
かれのがくれきをみると、だいがくをそつぎょうしています。
彼の学歴を見ると、大学を卒業しています。
Nhìn vào trình độ học vấn của anh ấy, anh ấy đã tốt nghiệp đại học.