Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

水滴

すいてき

giọt nước

Ví dụ

  • まどのがらすに、すいてきがついています。

    窓のガラスに、水滴がついています。

    Các giọt nước dính trên kính cửa sổ.

  • かさからすいてきがおちています。

    傘から水滴が落ちています。

    Các giọt nước đang rơi từ chiếc ô.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng