Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

漁船

ぎょせん

tàu đánh cá

Ví dụ

  • あさはやく、たくさんのぎょせんがみなとをでます。

    朝早く、たくさんの漁船が港を出ます。

    Sáng sớm, nhiều tàu cá rời khỏi cảng.

  • ぎょせんがおおきなさかなをもちかえりました。

    漁船が大きな魚を持ち帰りました。

    Tàu cá mang về một con cá to.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng