Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

湿る

しめる

trở nên ẩm

Ví dụ

  • あめでタオルがしめってしまった。

    雨でタオルが湿ってしまった。

    Khăn bị ẩm vì mưa.

  • このへやはすこししめっていますね。

    この部屋は少し湿っていますね。

    Phòng này hơi ẩm nhỉ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng