Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

焼ける

やける

bị cháy; được nướng

Ví dụ

  • にくがちょうどいいいろにやけました。

    肉がちょうどいい色に焼けました。

    Thịt nướng đúng màu vàng.

  • ひがつよすぎてりょうりがやけてしまった。

    火が強すぎて料理が焼けてしまった。

    Lửa quá lớn nên món ăn bị cháy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng