Từ vựng
N1全焼
ぜんしょう
cháy rụi hoàn toàn
Ví dụ
かじでたてものがぜんしょうしてしまった。
火事で建物が全焼してしまった。
Tòa nhà bị cháy hoàn toàn trong vụ cháy.
そのこうじょうはぜんしょうするまえにしょうぼうたいがとうちゃくしました。
その工場は全焼する前に消防隊が到着しました。
Cơ quan cứu hỏa đến trước khi nhà máy bị cháy hoàn toàn.
Từ vựng
N1ぜんしょう
cháy rụi hoàn toàn
かじでたてものがぜんしょうしてしまった。
火事で建物が全焼してしまった。
Tòa nhà bị cháy hoàn toàn trong vụ cháy.
そのこうじょうはぜんしょうするまえにしょうぼうたいがとうちゃくしました。
その工場は全焼する前に消防隊が到着しました。
Cơ quan cứu hỏa đến trước khi nhà máy bị cháy hoàn toàn.