Từ vựng
N2短所
たんしょ
nhược điểm
Ví dụ
だれにでもちょうしょとたんしょがある。
誰にでも長所と短所がある。
Mọi người đều có điểm mạnh và điểm yếu.
このけいかくのたんしょはじかんがかかることです。
この計画の短所は時間がかかることです。
Nhược điểm của kế hoạch này là tốn nhiều thời gian.
Từ vựng
N2たんしょ
nhược điểm
だれにでもちょうしょとたんしょがある。
誰にでも長所と短所がある。
Mọi người đều có điểm mạnh và điểm yếu.
このけいかくのたんしょはじかんがかかることです。
この計画の短所は時間がかかることです。
Nhược điểm của kế hoạch này là tốn nhiều thời gian.