Từ vựng
N2童話
どうわ
truyện cổ tích thiếu nhi
Ví dụ
こどものころ、ははがわたしにどうわをよみきかせてくれました。
子どもの頃、母が私に童話を読み聞かせてくれました。
Khi tôi còn nhỏ, mẹ tôi đã đọc những câu chuyện cổ tích cho tôi nghe.
このどうわはむかしからせかいじゅうであいされています。
この童話は昔から世界中で愛されています。
Câu chuyện trẻ em này đã được yêu thích trên toàn thế giới từ xưa.