Từ vựng
N1童謡
どうよう
đồng dao; bài hát thiếu nhi
Ví dụ
ようちえんでこどもたちはまいにちどうようをうたいます。
幼稚園で子どもたちは毎日童謡を歌います。
Ở trường mầm non, trẻ em hát những bài hát trẻ em mỗi ngày.
なつかしいどうようをきくと、こどもじだいをおもいだします。
懐かしい童謡を聞くと、子ども時代を思い出します。
Khi nghe những bài hát trẻ em quen thuộc, tôi nhớ lại thời thơ ấu.