Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

水筒

すいとう

bình đựng nước

Ví dụ

  • とざんのときはすいとうをもっていくことがたいせつです。

    登山の時は水筒を持って行くことが大切です。

    Khi leo núi, điều quan trọng là mang theo bình nước.

  • こどもたちはまいにちがっこうにすいとうをもっていきます。

    子どもたちは毎日学校に水筒を持って行きます。

    Trẻ em mang bình nước đến trường mỗi ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    水筒 — bình đựng nước · Kimuchi Nihongo