Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

脈絡

みゃくらく

mạch lạc; ngữ cảnh

Ví dụ

  • かれのはなしはみゃくらくがなく、なにをいいたいのかわかりません。

    彼の話は脈絡がなく、何を言いたいのか分かりません。

    Câu chuyện của anh ta không có mạch lạc; tôi không hiểu anh ta muốn nói gì.

  • ぶんしょうをかくときはみゃくらくのあるないようにすることがじゅうようです。

    文章を書く時は脈絡のある内容にすることが重要です。

    Khi viết bài, điều quan trọng là nội dung phải có mạch lạc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng