Từ vựng
N1脈絡
みゃくらく
mạch lạc; ngữ cảnh
Ví dụ
かれのはなしはみゃくらくがなく、なにをいいたいのかわかりません。
彼の話は脈絡がなく、何を言いたいのか分かりません。
Câu chuyện của anh ta không có mạch lạc; tôi không hiểu anh ta muốn nói gì.
ぶんしょうをかくときはみゃくらくのあるないようにすることがじゅうようです。
文章を書く時は脈絡のある内容にすることが重要です。
Khi viết bài, điều quan trọng là nội dung phải có mạch lạc.