Từ vựng
N2服装
ふくそう
trang phục
Ví dụ
めんせつのときはせいしきなふくそうをするひつようがあります。
面接の時は正式な服装をする必要があります。
Bạn cần mặc trang phục chính thức khi phỏng vấn.
なつはかるいふくそうがかいてきです。
夏は軽い服装が快適です。
Vào mùa hè, trang phục nhẹ rất thoải mái.
Từ vựng
N2ふくそう
trang phục
めんせつのときはせいしきなふくそうをするひつようがあります。
面接の時は正式な服装をする必要があります。
Bạn cần mặc trang phục chính thức khi phỏng vấn.
なつはかるいふくそうがかいてきです。
夏は軽い服装が快適です。
Vào mùa hè, trang phục nhẹ rất thoải mái.