Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

補う

おぎなう

bổ sung; bù đắp

Ví dụ

  • ふそくしているえいようをおぎなうために、さぷりめんとをのんでいます。

    不足している栄養を補うために、サプリメントを飲んでいます。

    Tôi uống các chất bổ sung để bù đắp các chất dinh dưỡng còn thiếu.

  • けいけんがふそくしているので、べんきょうでおぎないます。

    経験が不足しているので、勉強で補います。

    Vì tôi thiếu kinh nghiệm nên sẽ bù đắp bằng cách học tập.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng