Từ vựng
N2補う
おぎなう
bổ sung; bù đắp
Ví dụ
ふそくしているえいようをおぎなうために、さぷりめんとをのんでいます。
不足している栄養を補うために、サプリメントを飲んでいます。
Tôi uống các chất bổ sung để bù đắp các chất dinh dưỡng còn thiếu.
けいけんがふそくしているので、べんきょうでおぎないます。
経験が不足しているので、勉強で補います。
Vì tôi thiếu kinh nghiệm nên sẽ bù đắp bằng cách học tập.