Từ vựng
N2対象
たいしょう
đối tượng
Ví dụ
このわりびきのたいしょうはがくせいです。
この割引の対象は学生です。
Đối tượng của chiếc giảm giá này là sinh viên.
たいしょうがいのひとはもうしこめません。
対象外の人は申し込めません。
Những người không thuộc đối tượng không thể đăng ký.
Từ vựng
N2たいしょう
đối tượng
このわりびきのたいしょうはがくせいです。
この割引の対象は学生です。
Đối tượng của chiếc giảm giá này là sinh viên.
たいしょうがいのひとはもうしこめません。
対象外の人は申し込めません。
Những người không thuộc đối tượng không thể đăng ký.