Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

対象

たいしょう

đối tượng

Ví dụ

  • このわりびきのたいしょうはがくせいです。

    この割引の対象は学生です。

    Đối tượng của chiếc giảm giá này là sinh viên.

  • たいしょうがいのひとはもうしこめません。

    対象外の人は申し込めません。

    Những người không thuộc đối tượng không thể đăng ký.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng