Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

現象

げんしょう

hiện tượng

Ví dụ

  • このげんしょうはかがくでせつめいできます。

    この現象は科学で説明できます。

    Hiện tượng này có thể được giải thích bằng khoa học.

  • そのふしぎなげんしょうについてけんきゅうしています。

    その不思議な現象について研究しています。

    Chúng tôi đang nghiên cứu hiện tượng kỳ lạ đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng