Từ vựng
N2現象
げんしょう
hiện tượng
Ví dụ
このげんしょうはかがくでせつめいできます。
この現象は科学で説明できます。
Hiện tượng này có thể được giải thích bằng khoa học.
そのふしぎなげんしょうについてけんきゅうしています。
その不思議な現象について研究しています。
Chúng tôi đang nghiên cứu hiện tượng kỳ lạ đó.
Từ vựng
N2げんしょう
hiện tượng
このげんしょうはかがくでせつめいできます。
この現象は科学で説明できます。
Hiện tượng này có thể được giải thích bằng khoa học.
そのふしぎなげんしょうについてけんきゅうしています。
その不思議な現象について研究しています。
Chúng tôi đang nghiên cứu hiện tượng kỳ lạ đó.