Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

超える

こえる

vượt quá

Ví dụ

  • きおんが30どをこえました。

    気温が30度を超えました。

    Nhiệt độ vượt quá 30 độ.

  • このぷろじぇくとはよさんをこえるよていです。

    このプロジェクトは予算を超える予定です。

    Dự án này dự kiến sẽ vượt quá ngân sách.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    超える — vượt quá · Kimuchi Nihongo