Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

超す

こす

vượt qua

Ví dụ

  • わたしははしってせんぱいをこしました。

    私は走って先輩を超しました。

    Tôi chạy và vượt qua người tiền bối.

  • そのくるまはほかのくるまをこしていきました。

    その車は他の車を超して行きました。

    Chiếc xe đó đã vượt qua các xe khác.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng