Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

超過

ちょうか

vượt mức

Ví dụ

  • よさんのちょうかがおきました。

    予算の超過が起きました。

    Vượt quá ngân sách đã xảy ra.

  • じかんちょうかのためりょうきんがあがります。

    時間超過のため料金が上がります。

    Lệ phí tăng do vượt quá thời gian.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng