Từ vựng
N2量る
はかる
đo; cân
Ví dụ
まいあさ、たいじゅうをはかります。
毎朝、体重を量ります。
Tôi cân nặng mỗi sáng.
このぬののながさをはかってください。
この布の長さを量ってください。
Vui lòng đo chiều dài của miếng vải này.
Từ vựng
N2はかる
đo; cân
まいあさ、たいじゅうをはかります。
毎朝、体重を量ります。
Tôi cân nặng mỗi sáng.
このぬののながさをはかってください。
この布の長さを量ってください。
Vui lòng đo chiều dài của miếng vải này.