Từ vựng
N2入道雲
にゅうどうぐも
mây vũ tích
Ví dụ
ごごう、にゅうどうぐもがそらにあらわれました。
午後、入道雲が空に現れました。
Một đám mây dông đã xuất hiện trên bầu trời vào chiều tối.
にゅうどうぐもがでているから、あめがふるかも。
入道雲が出ているから、雨が降るかも。
Có mây dông, nên có thể sẽ mưa.
Từ vựng
N2にゅうどうぐも
mây vũ tích
ごごう、にゅうどうぐもがそらにあらわれました。
午後、入道雲が空に現れました。
Một đám mây dông đã xuất hiện trên bầu trời vào chiều tối.
にゅうどうぐもがでているから、あめがふるかも。
入道雲が出ているから、雨が降るかも。
Có mây dông, nên có thể sẽ mưa.