Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

入道雲

にゅうどうぐも

mây vũ tích

Ví dụ

  • ごごう、にゅうどうぐもがそらにあらわれました。

    午後、入道雲が空に現れました。

    Một đám mây dông đã xuất hiện trên bầu trời vào chiều tối.

  • にゅうどうぐもがでているから、あめがふるかも。

    入道雲が出ているから、雨が降るかも。

    Có mây dông, nên có thể sẽ mưa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    入道雲 — mây vũ tích · Kimuchi Nihongo