Từ vựng
N1雨雲
あまぐも
mây mưa
Ví dụ
あまぐもがくうぜんたいをおおっていて、いまにもあめがふりそうです。
雨雲が空全体を覆っていて、今にも雨が降りそうです。
Những đám mây mưa đang bao phủ toàn bộ bầu trời, và có vẻ sắp mưa bất cứ lúc nào.
あしたはあまぐもがちかづくため、かさをもってでかけましょう。
明日は雨雲が近づくため、傘を持って出かけましょう。
Vì những đám mây mưa sẽ đến gần ngày mai, hãy mang theo ô.