Từ vựng
N2順調
じゅんちょう
thuận lợi
Ví dụ
ぷろじぇくとはじゅんちょうにすすんでいます。
プロジェクトは順調に進んでいます。
Dự án đang diễn ra thuận lợi.
しごとがじゅんちょうですか?
仕事が順調ですか?
Công việc có suôn sẻ không?
Từ vựng
N2じゅんちょう
thuận lợi
ぷろじぇくとはじゅんちょうにすすんでいます。
プロジェクトは順調に進んでいます。
Dự án đang diễn ra thuận lợi.
しごとがじゅんちょうですか?
仕事が順調ですか?
Công việc có suôn sẻ không?